This bilingual Vietnamese-English dictionary defines and translates terms used to talk about sex, love, gender and desire. Collected in Hanoi in 2015, as part of Queer Forever, inspired by The Lesbian Lexicon Project.  

PILLOW PRINCE 👑 A masculine presenting person who LOVES to bottom out. (Portrait of Kory Coons by Gabby Miller)

Download PDF of  Tuyền Từ Quêêr

+++++++++++

Queer Forever!, Nha San Collective & The Lesbian Lexicon Project collaborated to make Tuyền Từ Quêêr - a collection of words and terms used by queers in Vietnam to express love, desire, sex, and gender with wit and playfulness. This slim bilingual Vietnamese/ English dictionary of the words comes with amazing illustrations by Nguyễn Đức Huy, Quý Hiền, and Dan Ni.

The Lesbian Lexicon is an ongoing project run by head editor-in-chief Stevie ANNTONYM, a cunning linguist based in San Francisco. The Lesbian Lexicon documents words invented to describe previously unnamed queer phenomenon, words already used in popular queer vernacular, and a few gay words of antiquity. The third edition of The Lesbian Lexicon, published in 2015, compiled over 200 words into a beautiful and filthy little dictionary.

Tuyền Từ Quêêr is inspired by The Lesbian Lexicon. It is initialized and carried out by Gabby Miller in Viet Nam in collaboration with Đinh Thị Nhung, Hoàng Tùng Lâm, Hà Thanh, Dương Mạnh Hùng, Nguyễn Lý Hiền Nga, Nguyễn Quốc Thành.

+++++++++++

Queer Forever!, Nhà Sàn Collective và Dự án Từ vựng Les rất phấn khích được giới thiệu Tuyền Từ Quêêr - tập hợp một số từ ngữ được người queer sử dụng ở Việt Nam để thổ lộ, nói về tình yêu, ham muốn, tình dục, giới một cách sắc sảo, nghịch ngợm, hóm hỉnh. Cuốn vở mỏng song ngữ Anh - Việt này còn có các bức vẽ minh họa queer tuyệt vời của Nguyễn Đức Huy, Quý Hiền và Dan Ni.

 

* Từ vựng Les là một dự án liên tục tiếp diễn, do tổng biên tập Steve ANNTONYM, một nhà ngôn ngữ học khiêm tốn ở San Francisco phụ trách. Dự án Từ vựng Les ghi lại từ ngữ dùng để gọi những hiện tượng queer vẫn chưa được đặt tên, từ ngữ thông dụng trong trao đổi hàng ngày của người queer, và từ ngữ một thời thông dụng nhưng nay đã thuộc về dĩ vãng. Lần xuất bản lần thứ 3 năm 2015, tổng hợp hơn 200 từ trong một cuốn từ điển mỏng đẹp và nghiêm túc.

 

* Tuyền Từ Quêêr lấy cảm hứng từ dự án Từ vựng Les và được thực hiện tại Việt Nam bởi Gabby Miller cùng Đinh Thị Nhung, Hoàng Tùng Lâm, Hà Thanh, Dương Mạnh Hùng, Nguyễn Lý Hiền Nga, Nguyễn Quốc Thành.

bột tôm: một phiên âm láu lỉnh của bottom
literal translation "shrimp powder": a playful Vietnamese pronunciation of bottom. 
phác họa/ drawing: Nguyễn Đức Huy

phơi nắng / sunbathing

từ của người les nghĩ ra để celebrate lesbian sex - kiểu như nói về lesbian sex một cách vui vẻ, tự hào, sung sướng - để gọi người les bottom.
ví dụ: tao vừa phơi nắng cả ngày. tao phơi nắng đến kiệt sức hôm qua.

sunbathing: A celebratory word invented by a group of Hanoi lesbians to describe the joys of bottoming during lesbian sex. 
ex: Ohhhh, I was sunbathing ALL night. 

Illustration tuyệt vời by Nguyễn Đức Huy.

Images circulated with English to Vietnamese translations from the original Lesbian Lexicon Project.